Thông báo bổ sung đợt 1 đại học chính quy theo phương thức xét kết quả thi THPT và kết quả học tập THPT (xét học bạ) đợt 3 năm 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC HUẾ MÃ TRƯỜNG: DHL XÉT TUYỂN BỔ SUNG:
– 445 CHỈ TIÊU THEO KẾT QUẢ THI THPT
– 215 CHỈ TIÊU THEO KẾT QUẢ HỌC BẠ

I. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (ĐKXT) VÀ XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1 THEO ĐIỂM THI THPT
I.1. Hồ sơ ĐKXT
Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường trong Đại học Huế và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là cao nhất).
Hồ sơ ĐKXT gồm có (áp dụng đối với thí sinh nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu điện):
– Phiếu ĐKXT theo mẫu quy định của Đại học Huế (tải phiếu tại đây);
– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2019;
– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu (đối với thí sinh ĐKXT vào các ngành năng khiếu);
– Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh;
– Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển
I.2. Thời gian và cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
Thời gian: Từ ngày 14/8/2019 đến ngày 24/8/2019.
Cách thức nộp hồ sơ ĐKXT:
– Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đại chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
* Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển online nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 về Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại địa chỉ trên.
–  Nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế;
– Nộp qua đường Bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh đến địa chỉ như trên. (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào dấu ngày gửi của Bưu điện trên phong bì và hồ sơ được Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh họp để công bố điểm trúng tuyển).
I.3. Công bố kết quả trúng tuyển
Công bố kết quả trúng tuyển: Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế dự kiến công bố kết quả trúng tuyển tại địa chỉ http://tuyensinh.hueuni.edu.vn trước 17 giờ 00 ngày 28/8/2019.

II. Hồ sơ ĐKXT và thời gian, địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT
II.1. Hồ sơ ĐKXT gồm có (áp dụng đối với thí sinh nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu điện):
Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (tải phiếu tại đây)
– Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển
– Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.
II. 2. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT:
– Thời gian: Từ ngày 14/8/2019 đến 17g00 ngày 24/8/2019.
– Địa điểm nộp hồ sơ: Thí sinh nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí & Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc đăng ký xét tuyển online tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn (có hướng dẫn cụ thể ở trang chủ) hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện theo địa chỉ như trên. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đầy đủ các mục theo thông báo này, nộp đúng thời gian quy định và được Ban Khảo thí & Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển (đối với thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện).

Thí sinh muốn biết thêm chi tiết xin liên hệ với Đại học Huế theo địa chỉ: Ban Khảo thí & Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3828493.

Xem chi tiết Hướng dẫn xét tuyển bằng phương thức kết quả học tập THPT (xét học bạ)

TÊN TRƯỜNG: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC HUẾ
MÃ TRƯỜNG:
DHL

(Nếu bạn đang xem trên mobile thì trượt sang bên phải để xem đầy đủ thông tin)

Số TT Ngành/nhóm ngành Mã ngành Kết quả thi THPTQG Kết quả học THPT (học bạ)
Chỉ tiêu Điểm xét tuyển Chỉ tiêu Điểm xét tuyển
I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm 20   10  
1 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 20 13,0 10 18,0
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật 35   20  
2 Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 10 13,5 10 18,0
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 25 10
III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng 60   30  
4 Lâm học 7620201 20 13,0 10 18,0
5 Lâm nghiệp đô thị 7620202 20 10
6 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 20 10
IV.Nhóm ngành Thủy sản 40   30  
7 Nuôi trồng thủy sản 7620301 20 13,0 10 18,0
8 Quản lý thủy sản 7620305 10 10
9 Bệnh học thủy sản 7620302 10 10
V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao 100   40  
10 Khoa học cây trồng 7620110 30 13,5 10 18,0
11 Bảo vệ thực vật 7620112 30 10
12 Nông học 7620109 20 10
13 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 20 10
VI. Các ngành khác 190 85
14 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 7620105 50 13,5
15 Thú y 7640101 30 15,0
16 Công nghệ thực phẩm 7540101 30 16,0
17 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 20 13,5 20 18,0
18 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 20 15,0 10 18,0
19 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 15 18,0
20 Phát triển nông thôn 7620116 10 13,0 20 18,0
21 Sinh học ứng dụng 7420203 15 13,0 10 18,0
22 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 7520503 15 13,0 10 18,0
 

Tổng

  445   215  

 

Hướng dẫn xác nhận và các thủ tục nhập học 2019

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế chúc mừng gần 2000 thí sinh đã trúng tuyển vào trường năm 2019. Để hoàn tất các thủ tục xác nhận và nhập học các thí sinh cần làm theo các hướng dẫn sau:

Mọi thắc mắc có thể liên lạc qua các số hotline 02346.271777; 0979.467.756; 0914.215.925; 0905.376.055 hoặc đặt câu hỏi vào fanpage https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/

I. Xác nhận nhập học
– Thí sinh trúng tuyển bằng điểm thi hay học bạ đều bắt buộc phải gửi Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 BẢN GỐC về Ban Khảo thí & Đảm bảo chất lượng Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, TP Huế trực tiếp (kể cả thứ Bảy và Chủ nhật) hoặc qua bưu điện thì mới được công nhận kết quả trúng tuyển. Nếu gửi qua bưu điện thì căn cứ dấu xác nhận chuyển đi của bưu điện trước ngày 15/08/2019 (Với trường hợp trúng tuyển học bạ thì ngoài bì thư TS ghi chú thêm là trúng tuyển xét Học bạ)
– Ngoài ra, thí sinh có thể xác nhận nhập học Online bằng cách truy cập vào http://sinhvien.hueuni.edu.vn/. Thí sinh đăng nhập với tên đăng nhập là mã sinh viên (HOẶC SỐ BÁO DANH THI THPTQG), mật khẩu là số chứng minh nhân dân. Nhưng vẫn phải Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 BẢN GỐC.

Xem danh sách trúng tuyển tại đây

II. Nhập học

Thời gian nhập học: 19/8/2019, buổi sáng từ 07h30-11h00, chiều từ 13h30-17h00
Địa điểm: Nhà Đa chức năng trường Đại học Nông Lâm, 102 Phùng Hưng, thành phố Huế.

Số tiền học phí và các khoản đầu khóa cần mang theo khi nhập học:
– Các ngành học thuộc nhóm Công nghệ (nhóm 1): Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ – điện tử, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Công nghệ chế biến lâm sản, Thú y, Quản lý đất đai, Bất động sản, Kỹ thuật trắc địa bản đồ, Sinh học ứng dụng.
– Các ngành thuộc nhóm 2: Quản lý tài nguyên rừng, Lâm học, Lâm nghiệp đô thị, Chăn nuôi, Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý thủy sản, Khoa học cây trồng, Nông học, Công nghệ rau hoa quả & Cảnh quan, Bảo vệ thực vật, Khuyến nông, Phát triển nông thôn.

TT NỘI DUNG KINH  PHÍ HỆ ĐẠI HỌC (VNĐ) GHI CHÚ
Nhóm 1 Nhóm 2  
1 Học phí học kỳ I năm học 2019-2020 5.025.000 4.350.000 Sinh viên được miễn, giảm học phí chuẩn bị thủ tục đúng yêu cầu sẽ không đóng học phí này
2 Bảo hiểm y tế 704.025 704.025 Thẻ hưởng 1/10/2019 đến
31/12/2020. SV đã có thẻ
BHYT hưởng đến năm
2019 thì tạm thời chưa
đóng.
3 Bảo hiểm Thân thể 75.000 75.000
4 Khám sức khỏe đầu khóa 65.000 65.000
5 Trang phục Thể thao 75.000 75.000
6 Trang phục Thực hành – Thực tập 70.000 70.000
7 Sổ tay sinh viên, tài liệu nhập học, bảng tên,…. 80.000 80.000
8 Thẻ sinh viên tích hợp số tài khoản ngân hàng 50.000 50.000 Số tiền này được giữ trong tài khoản ngân hàng của sinh viên
9 Thẻ đọc Thư viện, phí sử dụng thư viện trong khóa học 90.000 90.000

Tổng cộng

6.234.025 5.559.025

Lưu ý:
– Sinh viên phải đóng tất cả các khoản kinh phí trên khi nộp hồ sơ và làm thủ tục nhập học.
– Đối với sinh viên đã đóng tiền xác nhận nhập học học bạ đợt 1 (4.500.000) thì mang theo biên lai thu tiền để đối chiếu và đóng các khoản thu khác (mục 2-8).

Hồ sơ nhập học gồm có:
1. Giấy báo trúng tuyển;
2. Học bạ;
3. Giấy khai sinh;
4. Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học tạm thời đối với những người trúng tuyển ngay trong năm tốt nghiệp hoặc bằng tốt nghiệp trung học đối với những người đã tốt nghiệp các năm trước;
5. Các minh chứng để được hưởng chính sách ưu tiên trong tuyển sinh;
6. Giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có);
7. Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự (đối với nam);
8. Bản sao chứng minh nhân dân (căn cước)
9. Học phí học kỳ 1 năm học 2019 – 2020 và các khoản thu khác (xem bảng kinh phí ở trên)
Các mục từ 1 đến 5, chỉ nộp bản sao có chứng thực bản sao đúng với bản chính.

Trường hợp thuộc chế độ miễn giảm học phí thì chuẩn bị các giấy tờ cần thiết để làm thủ tục.

ĐỐI TƯỢNG TỈ LỆ MIỄN, GIẢM HỒ SƠ CẦN NỘP
Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong kháng chiến; con của liệt sỹ; con của thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con của bệnh binh; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

 

100% (nộp 1 lần vào đầu khóa học) – Thẻ thương binh, bệnh binh, người HĐKC bị nhiễm CĐHH, … của cha /mẹ (bản sao có công chứng)
– Giấy chứng nhận con thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, … do Phòng Lao động TBXH huyện nơi sinh viên thường trú cấp.
Học sinh, sinh viên bị tàn tật, khuyết tật thuộc diện hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; 100% (nộp hồ sơ vào đầu mỗi học kỳ) – Giấy chứng nhận hộ nghèo/cận nghèo (có giá trị sử dụng trong học kỳ xét miễn giảm ).
–  Giấy chứng nhận tàn tật, khuyết tật đối với sinh viên bị tàn tật, khuyết tật.
Con mồ côi cả cha lẫn mẹ 100% (nộp 1 lần vào đầu khóa học) – Giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã cấp cho đối tượng là sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ.

 

Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

 

100% (nộp hồ sơ vào đầu mỗi học kỳ)

 

– Giấy xác nhận sinh viên thuộc hộ nghèo hay cận nghèo theo mẫu chung do UBND cấp xã nơi sinh viên thường trú cấp (có giá trị sử dụng trong học kỳ xét miễn giảm).
– Giấy khai sinh (bản sao có công chứng).
Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người (gồm: La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cống, Cờ Lao, Bố Y, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, BRâu, Ơ Đu) ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. 100% (nộp 1 lần vào đầu khóa học) – Giấy khai sinh (bản sao có công chứng).
– Sổ hộ khẩu thường trú của gia đình.
– Giấy chứng nhận vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn  do UBND xã cấp (ghi rõ số quyết định công nhận vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn).
Học sinh, sinh viên hệ cử tuyển; 100% (nộp 1 lần vào đầu khóa học) Quyết định cử đi học của Tỉnh.
Sinh viên có hộ khẩu thường trú và sinh sống tại Tỉnh Ninh Thuận. 100% (nộp 1 lần vào đầu khóa học) Sổ hộ khẩu (bản sao có công chứng).
Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn 70% (nộp 1 lần vào đầu khóa học) – Giấy khai sinh (bản sao có công chứng).
– Sổ hộ khẩu thường trú của gia đình (bản sao có công chứng).
Sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

 

50% (nộp 1 lần vào đầu khóa học) – Thẻ cán bộ – Công nhân viên chức bị tai nạn lao động, … của cha /mẹ (bản sao có công chứng).
– Sổ hưởng trợ cấp hàng tháng do cơ quan BHXH cấp cho cha /mẹ sinh viên do bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp (bản sao có công chứng).
– Giấy chứng nhận con cán bộ – Công nhân viên chức bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp do cơ quan BHXH hoặc chính quyền địa phương nơi sinh viên thường trú cấp.

 

QUY TRÌNH LÀM THỦ TỤC NHẬP HỌC

BƯỚC 1: NHẬN TÚI ĐỰNG HỒ SƠ, CHUẨN BỊ GIẤY TỜ CẦN THIẾT, ĐIỀN THÔNG TIN THEO HƯỚNG DẪN. Lưu ý: Trường hợp còn thiếu giấy tờ có thể làm cam kết bổ sung, vẫn tiến hành nhập học bình thường.
BƯỚC 2: NỘP HỒ SƠ VÀ CHỜ GỌI TÊN VÀO NHẬP HỌC
BƯỚC 3: KIẾM TRA ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN (Nếu sinh viên trúng tuyển nhờ cộng điểm ưu tiên); LÀM THỦ TỤC MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ (Đối với sinh viên thuộc chế độ chính sách).
BƯỚC 4: ĐÓNG LỆ PHÍ NHẬP HỌC TẠI KHU VỰC THU LỆ PHÍ
BƯỚC 5: NỘP HỒ SƠ SINH VIÊN TẠI BỘ PHẬN THU HỒ SƠ (Sinh viên giữ lại Biên lai thu tiền; Lịch sinh hoạt đầu khóa)
BƯỚC 6: CHỤP HÌNH, LÀM THẺ SINH VIÊN.
BƯỚC 7: NHẬN CÁC TƯ LIỆU ĐẦU KHÓA DO TRƯỜNG CẤP; LÀM THẺ NGÂN HÀNG.
KẾT THÚC QUÁ TRÌNH NHẬP HỌC

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn) các ngành của trường ĐH Nông Lâm, ĐH Huế năm 2019

Xem thêm hướng dẫn đổi nguyện vọng tại đây
Xem thêm hướng dẫn xét học bạ tại đây

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học chính quy 2019 vào các ngành đào tạo của trường Đại học Nông Lâm, năm 2019 như sau:

STT Tên ngành; Mã ngành tuyển sinh đại học 2019
Mã tổ hợp môn xét tuyển Điểm sàn
I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa) 13
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
2 Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa) 13
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật
3 Kỹ thuật cơ – điện tử

Mã ngành: 7520114

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. C01 (Văn, Toán, Lí) (*)
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. C01 (Văn, Toán, Lí) (*)
III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng
5 Lâm học

Mã ngành: 7620201

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
6 Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
7 Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
IV. Nhóm ngành Thủy sản
8 Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
9 Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
10 Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao
11 Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
12 Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
13 Nông học

Mã ngành: 7620109

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
14 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
VI. Các ngành khác
15
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

Mã ngành: 7620105

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13.5
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
16
Thú y

Mã ngành: 7640101

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 15
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
17
Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

2. B00 (Toán, Sinh, Hóa) 14
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. C02(Văn, Toán, Hóa) (*)
18
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. C01 (Văn, Toán, Lí) (*)
4. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
19
Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
3. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
4. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
20
Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
21
Bất động sản

Mã ngành: 7340116

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 15
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
22
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620102

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
23
Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
24

 

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa) 13
2. D08 (Toán, Sinh, Anh)
3. B03 (Toán, Sinh, Văn)
4. A00 (Toán, Lí, Hóa)
25
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

Mã ngành: 7520503

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 13
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
(*) là tổ hợp mới

 

Thông báo về việc gia hạn thời gian xác nhận nhập học đợt 1 theo phương thức sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)

Căn cứ Thông báo số 07/TB-HĐTSĐH ngày 16 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế về việc xác nhận nhập học đợt 1 theo phương thức sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ), theo đó thời gian xác nhận nhập học đến 17h00 ngày 31/5/2019.

Nay, Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế gia hạn thời gian xác nhận nhập học đợt 1 theo phương thức sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT đến hết ngày 29/7/2019.

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế thông báo để thí sinh được biết để xác nhận nhập học đúng thời gian quy định.

Thí sinh muốn biết thêm thông tin vui lòng liên hệ: Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế; số điện thoại: 0234.3828493; Email: tuvantuyensinhdhh@hueuni.edu.vn./.

TT TT-TV
X