MỖI NGÀY 1 CUỐN SÁCH
 

 
                        SÁCH HAY TÌM ĐỌC
 
Giới thiệu sách mới tháng 9/2017: [Giáo trình Sức khỏe hạt giống]
 
                        TÀI LIỆU THAM KHẢO
 

Hướng dẫn sử dụng

Sách và tài liệu mới

Giáo trình và bài giảng điện tử

 
                        LƯỢT TRUY CẬP
 
IP của bạn: 54.198.210.67
 
Danh mục sách Nuffic (Trang 1)
30.09.2010 15:27

Sách Nuffic tiếng Việt tại Phòng Tự Chọn được sắp xếp theo thứ tự số phân loại theo khung phân loại thập phân Dewey (DDC). Bạn đọc chỉ được đọc sách tại chỗ.

STT Số Pl

Tên sách

 ĐKCB Năm XB Sl
000: Tin học, thông tin và tác phẩm tổng quát
1 001,4 Phương pháp nghiên cứu khoa học 403 2007 1
300: Khoa học xã hội
2 301 Nhập môn lịch sử xã hội học 453 2004 1
3 307,3 Xây dựng nhà cộng đồng truyền thống có sự tham gia của người dân vùng núi Miền trung Việt Nam 402 2008 1
4 307,72 Xã hội học nông thôn (2001) 451 2001 1
5 307,72 Xã hội học nông thôn (2007) 452 2007 1
6 333 Giáo trình quy hoạch sử dụng đất 401 2006 1
7 333,73 Sử dụng bền vững đất trong nông nghiệp 154-155 2008 2
8 333,9 Tài nguyên môi trường nông thôn VN: Sử dụng hợp lý & bảo vệ phát triển bền vững 468-469 2004 2
9 338,1 Kinh tế trang trại với XĐGN 22-23 2004 2
10 382 Xúc tiến xuất khẩu của chính phủ cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ 399-400 2003 2
500: Khoa học
11 512 Bài tập toán cao cấp (T1) 457 2007 1
12 515 Bài tập toán cao cấp (T2) 466 2006 1
13 515 Bài tập toán cao cấp (T3) 459 2006 1
14 515 Toán học cao cấp (T2) 465 2008 1
15 515 Toán học cao cấp (T3) 460 2008 1
16 519 Lý thuyết xác suất 467 2006 1
17 519 Lý thuyết xác suất và thống kê 458 2008 1
18 530 Lịch sử vật lý học 454 2007 1
19 530 Vật lý đại cương (T1) 464 2007 1
20 530 Vật lý đại cương (T2) 463 2008 1
21 530 Vật lý đại cương (T3 - P1) 462 2008 1
22 530 Vật lý đại cương (T3 - P2) 461 2008 1
23 531 Cơ sở vật lý (T1): Cơ sở học I 439 2007 1
24 531 Cơ sở vật lý (T2)- Cơ sở học II 440 2007 1
25 536 Cơ sở vật lý (T3)- Nhiệt học 441 2007 1
26 543 Cơ sở hoá học phân tích 442 2007 1
27 547 Cơ sở hoá học hữu cơ (T2) 446 2007 1
28 547 Cơ sở hoá học hữu cơ (T3) 447 2008 1
29 547 Hoá học hữu cơ  (T1) 449 2004 1
30 547 Hoá học hữu cơ (T2) 448 2004 1
31 547 Hoá học hữu cơ 1 444 2007 1
32 547 Hoá học hữu cơ 2 445 2007 1
33 547 Hoá học hữu cơ 3 443 2007 1
34 551,5 Giáo trình khí tượng NN /07 430 2007 1
35 557 Cơ sở sinh thái học 429 2008 1
36 570,3 Từ điển sinh học Anh - Việt, Việt- Anh 450,474-491 2008 19
37 571,2 Giáo trình sinh lý thực vật 436 2005 1
38 571,2 Sinh học đại cương (T2) 456 1998 1
39 571,2 Sinh lý học thực vật 426 2008 1
40 571,6 Sinh học đại cương (T1) 455 2005 1
41 572 Giáo trình hoá sinh thực vật 427 2006 1
42 576,5 Cơ sở di truyền học 499 2007 1
43 576,5 Di truyền học 437 2008 1
44 579 Vi sinh vật học  433 2008 1
45 579 Vi sinh vật học & an toàn VS thực phẩm 391 2001 1
46 579,072 Phương pháp phân tích VSV trong nước, thực phẩm và mĩ phẩm 416 2008 1
47 580 Cơ sở khoa học công nghệ chuyển gen ở thực vật 419-421 2000 3
600: Công nghệ
610: Y học và sức khỏe
48 616,99 Lương thực thực phẩm trong phòng chống ung thư 405-406 2001 2
627: Kỹ thuật thủy lợi
49 627 An toàn lao động trong thuỷ lợi 396-397 2006 2
50 627 Giáo trình kết cấu chuyên ngành thuỷ nông 398 2007 1
51 627 Nội dung công tác thuỷ nông cơ cở 394-395 2002 2
630: Nông nghiệp và các công nghệ liên quan
52 630 101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất NN (T3) 390 1999 1
53 630 101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất NN (T5) 389 2000 1
54 630 40 vấn đề về nuôi tôm cá kết hợp trên ruộng
cấy lúa nước
19-20 2008 2
55 630 Bàn cách làm giàu với nông dân 1-2 2007 2
56 630 Bí quyết giúp nhà nông làm giàu 3-4   2
57 630 Etylen & ứng dụng trong trồng trọt 392-393 1999 2
58 630 Hướng dẫn RVAC ở Miền núi 26-27 2007 2
59 630 Khoa học công nghệ NN & phát triển nông thôn 20 năm đổi mới (T7) 425 2005 1
60 630 Người nông dân làm giàu không khó: lập trang trại
 làm VAC
28-29 2007 2
61 630 Nhà nông dân làm giàu không khó 15-16 2007 2
62 630 Những điều ND miền núi cần biết (T1) 13-14 2001 2
63 630 Những điều ND miền núi cần biết (T2) 11-12 2001 2
64 630 Thiết kế VAC cho mọi vùng 21 2009 1
65 630 Tìm hiểu chế phẩm vi sinh vật dùng trong nông nghiệp 385-386 2006 2
66 630 Trang trại, quản lý và phát triển 30-31 2006 2
67 630 VAC tầm cao mới của nghề làm vườn 24-25 2003 2
68 630 Xoá đói giảm nghèo bằng phương thức
chăn nuôi kết hợp vịt-cá- lúa
17-18 2006 2
631: Kỹ thuật, thiết bị và vật liệu
69 631,3 Khoa học công nghệ NN & phát triển nông thôn 20 năm đổi mới (T4) 422-423 2005 2
70 631,4 Bảo vệ đất chống xói mòn vùng đồi núi 159-160 2008 2
71 631,4 Canh tác đất dốc bền vững 156 2005 1
72 631,4 Độ phì nhiêu của đất & dinh dưỡng cây trồng 161 2008 1
73 631,4 Giáo trình thổ nhưỡng nông hoá 435 2006 1
74 631,5 Bí quyết nghề trồng trọt 5-6 2008 2
75 631,5 Độ ẩm đất & tưới nước hợp lý cho cây trồng 178-180 2006 3
76 631,5 Giáo trình trồng trọt cơ bản 434 2005 1
77 631,52 450 giống cây trồng mới năng suất cao (T2) 163-164 2005 2
78 631,52 Giáo trình di truyền và chọn giống cây trồng 493 2006 1
79 631,52 Khoa học công nghệ NN & phát triển nông thôn 20 năm đổi mới (T1) 424 2005 1
80 631,52 Kỹ thuật nuôi trồng giống cây trồng vật nuôi 162 2007 1
81 631,52 Kỹ thuật nuôi trồng giống cây trồng vật nuôi: Ứng dụng kỹ thuật tiến bộ phát triển 388 2002 1
82 631,53 Cẩm nang kỹ thuật nhân giống cây: gieo hạt, chiết,... T1 (2008) 151 2008 1
83 631,53 Cẩm nang kỹ thuật nhân giống cây: gieo hạt, chiết,... T2 (2008) 150 2008 1
84 631,53 Chiết, ghép, giâm cành, tách chồi cây ăn quả 149 2004 1
85 631,53 Nhân giống cây bằng phương pháp chiết, ghép,
giâm cành, tách chồi
152-153 2007 2
86 631,536 Kỹ thuật ghép cây rau- hoa - quả 189 2007 1
87 631,56 Bảo quản & chế biến nông sản sau thu hoạch 381-383 2006 3
88 631,56 Bảo quản & chế biến nông sản sau thu hoạch 380 2008 1
89 631,56 Bảo quản chế biến nông sản sau thu hoạch 384 2007 1
90 631,568 Phương pháp phòng chống những biến đổi bất lợi
 trong bảo quản nông sản
190 2006 1
91 631,587 Cẩm nang tưới nước cho cây trồng vùng khô hạn 165-166 2008 2
92 631,587 Kỹ thuật tưới tiêu nước cho một số cây công nghiệp 188 2004 1
93 631,587 Sổ tay tưới nước cho người trồng trọt 167   1
94 631,64 Hiện tượng xói mòn đất & biện pháp phòng chống 157-158 2006 2
95 631,658 Sinh vật hại nông sản trong kho & cách phòng chống 186-187 2006 2
96 631,8 Bón phân cân đối và hợp lý cho cây trồng 177 2001 1
97 631,8 Hiểu đất và biết bón phân 171-172 2006 2
98 631,8 Hỏi đáp sử dụng phân bón 173-175 2008 3
99 631,8 Hướng dẫn bón phân cân đối và hợp lý cho cây trồng 176 2005 1
100 631,8 Kỹ thuật bón phân cân đối & hợp lý cho cây trồng 181-182 2008 2
101 631,8 Kỹ thuật sản xuất, chế biến & sử dụng phân bón 183 2007 1
102 631,8 Kỹ thuật sản xuất, chế biến & sử dụng phân bón (06) 184-185 2006 2
103 631,8 Phân vi lượng với cây trồng 169-170   2
104 631,8 Sổ tay hướng dẫn sử dụng phân bón 168 2003 1
632: Bảo vệ thực vật
105 632 101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất nông nghiệp (T8) 193-196 2000 4
106 632 Quản lý tổng hợp dịch hại trên rau họ hoa thập tự 197-198 2004 2
107 632 Thuốc bảo vệ thực vật (Q9) 199-200 2005 2
108 632,3 Cỏ dại trong ruộng lúa và biện pháp phòng trừ (04) 135 2004 1
109 632,3 Cỏ dại trong ruộng lúa và biện pháp phòng trừ (08) 134 2008 1
110 632,3 Dịch hại trên cam, quýt, chanh, bưởi & IPM 215-216 2005 2
111 632,3 Kỹ thuật cơ bản trồng, thu hoạch & chế biến một số cây thức ăn chăn nuôi giàu dinh dưỡng 231,472-473 2008 3
112 632,3 Một số bệnh chính hại lúa và biện pháp phòng trừ 136 2005 1
113 632,3 Từ điển sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam 417-418 2005 2
114 632,5 Kỹ thuật phòng trừ cỏ dại 214 2006 1
115 632,6 Hướng dẫn phòng trừ chuột hại 204-206 2007 3
116 632,6 Phương pháp phòng trừ châu chấu 207-208 2006 2
117 632,6 Rầy nâu hại lúa và biện pháp phòng trừ 140 2008 1
118 632,7 101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất nông nghiệp (T4) 192 2000 1
119 632,7 Biện pháp phòng trị côn trùng & nhện gây hại cây ăn trái: 234-235 2002 2
Chuối, táo
120 632,7 Biện pháp phòng trị côn trùng & nhện gây hại cây ăn trái: 238-239 2002 2
Mảng cầu ta, mảng cầu xiêm, mận
121 632,7 Biện pháp phòng trị côn trùng & nhện gây hại cây ăn trái: 236-237 2002 2
Sầu riêng, ổi
122 632,7 Biện pháp phòng trừ côn trùng & nhện gây hại cây ăn trái: Dừa 232-233 2002 2
123 632,7 Hỏi đáp phòng trừ sâu bệnh 211 2005 1
124 632,7 Hỏi đáp phòng trừ sâu bệnh 203 2005 1
125 632,7 Hướng dẫn phòng chống côn trùng 212 2006 1
126 632,7 Hướng dẫn phòng chống sâu bệnh hại một số cây thực phẩm 210 2006 1
127 632,7 Kinh nghiệm phát hiện và phòng trừ sâu bệnh hại cây 220-222 2005 3
trong vườn
128 632,7 Phát hiện & phòng trừ sâu bệnh hại cây ăn quả ở VN (T1) 217 2005 1
129 632,7 Phòng trừ sâu bệnh hại cây họ cam, quýt 218-219 2005 2
130 632,7 Phòng trừ sâu bệnh hại lúa 137 2005 1
131 632,7 Phòng trừ sâu bệnh tổng hợp IPM 202 2008 1
132 632,7 Sâu bệnh chính hại một số cây thực phẩm & biện pháp 191 2004 1
 quản lý
133 632,7 Sâu bệnh hại cây ăn quả & biện pháp phòng trừ 224-225 2008 2
134 632,7 Sâu bệnh hại cây trồng & biện pháp phòng trừ 223 2007 1
135 632,7 Sâu bệnh hại lúa và biện pháp phòng trừ 138-139 2006 2
136 632,7 Sâu bệnh hại ngô, cây lương thực trồng cạn & biện pháp 226-227 2006 2
 phòng trừ
137 632,7 Sâu bệnh hại rau & biện pháp phòng trừ 213 2007 1
138 632,7 Tổng hợp bảo vệ cây IPM 201   1
139 632,75 Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép, hạn chế 209 2005 1
và cấm sử dụng ở VN 2004 

* Sau khi lấy sách ra khỏi giá bạn đọc phải để sách tại bàn đọc để thủ thư cất,  nhằm tránh lộn xộn kho sách.




Bùi Thị Minh Trang



Gửi qua YM

 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:



Lên đầu trang
                SÁCH HAY TRONG TUẦN
 

Giới thiệu sách mới tháng 9/2017: [Giáo trình Sức khỏe hạt giống]

  Sách Giáo trình Sức khỏe hạt giống do tập thể tác giả Bộ môn Di truyền – Giống cây trồng và Bộ môn Bảo vệ thực vật, khoa Nông học, trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế biên soạn, PGS.TS. Trần Văn Minh chủ biên. Nội dung giáo trình là xem xét các bệnh hại hạt giống, phương pháp kiểm nghiệm chất lượng hạt giống, bệnh hạt giống và phương pháp phòng trừ bệnh trên hạt giống.
 
                BÀI VIẾT ĐƯỢC QUAN TÂM
 
Giới thiệu sách mới tháng 9/2017: [Giáo trình Sức khỏe hạt giống]
Nội quy sử dụng thư viện
MỞ CỬA PHỤ VỤ BẠN ĐỌC NGÀY THỨ 7
Hướng dẫn tra tìm tài liệu
 
                DOWNLOAD
   NỘI QUY SỬ DỤNG THƯ VIỆN
 Danh mục luận văn 2016
 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
 Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
 Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
  Ban hành danh mục và công bố mã HS đối với hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tr
 Thống kê Danh sách mượn sách quá hạn tầng 2 năm 2015
 Thống kê Danh sách mượn sách quá hạn tầng 1 năm 2015
 Uunikey40RC2-1101-win32
 Danh sách bạn đọc quá hạn tại Kho Mở T2 đến 15-6-2014
 


Bản quyền thuộc Trung tâm thông tin Thư viện ĐHNL-Huế.
Địa chỉ 102 Phùng Hưng - Huế. Điện thoại: 054.3539531. Emai: thuvien@huaf.edu.vn
Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet v2.0+ - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL